Danh sách 10+ yesterday morning là thì gì hữu ích nhất

Tìm hiểu ngay thông tin rất hay về yesterday morning là thì gì được biên tập chi tiết và dễ dàng dành cho bạn tham khảo. Nếu bạn không có kinh nghiệm hãy đọc kỹ bài hướng dẫn của Mê Nhà Đẹp. Đội ngũ biên tập của chúng tôi sẽ tư vấn, gợi ý và giúp bạn đưa ra giải pháp hợp lý nhất cho bạn. Vì thế, bạn đừng bỏ qua những thông tin dưới đây nhé!

Thì quá khứ tiếp diễn là một thì rất dễ sử dụng và được ứng dụng rất nhiều trong tiếng Anh hằng ngày. Nếu bạn chưa nắm chắc kiến thức về nó thì hãy đọc và làm ngay bài tập thì quá khứ tiếp diễn dưới đây nhé.

Bạn Đang Xem: Danh sách 10+ yesterday morning là thì gì hữu ích nhất

Nội dung bài viết

Tóm tắt kiến thức thì quá khứ tiếp diễn

Định nghĩa và cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn là một trong 12 thì trong ngữ pháp tiếng Anh, được dùng khi diễn tả một hành động đang diễn ra tại một mốc thời điểm xác định trong quá khứ.

Cụ thể hơn về những hành động đang diễn ra thì đó là:

  • Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

E.g.: I was eating watermelon at 11pm last night.

  • Diễn tả hành động xảy ra đồng thời với hành động khác trong quá khứ.

E.g.: When my mother was going out, I was sleeping at home this morning. (Lúc mẹ tôi đi ra ngoài thì tôi đang ngủ ở nhà vào sáng nay.)

  • Diễn tả hành động A đang xảy ra thì có hành động B xen vào.

E.g.: My teacher was explaining when I came in. (Giáo viên của tôi đang giải thích thì tôi đi vào.)

  • Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ và dẫn tới làm phiền người khác.

E.g.: Our teacher was always complaining about us. (Giáo viên chúng tôi luôn phàn nàn về chúng tôi.)

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

Câu khẳng địnhCâu phủ địnhCâu nghi vấnS + was/ were + V-ing …E.g.: were sleepingS + was/ were + not + V-ing …E.g.: were not chatting(Từ để hỏi) + was/ were + S + V-ing …?E.g.: were you doingQ: Was/ Were + S + V-ing…?A: Yes, S + be. / No, S + be not.E.g.:

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

at + giờ + thời gian trong quá khứ at this time + thời gian trong quá khứ in + năm trong quá khứ in the past whenE.g.: When While When at the timeE.g.:

Bài tập thì quá khứ tiếp diễn

Bài tập

Bài 1: Chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn hoặc quá khứ đơn thích hợp

1. James (see) …………………. the accident when she was catching the bus.

2. What (do) …………………. when I called?

3. I (not visit) …………………. him last summer holiday.

4. It (rain) …………………. heavily last March.

5. While people (talk)……………………. to each other, she (read) …………………. her book.

6. My brother was (eat) …………………. hamburgers every weekend last month.

7. While we (run) …………………. in the park, Mary fell over.

8. (Find) …………………. your keys yesterday?

9. Who (she/dance) …………………. with at the party last night?

10. They (watch) …………………. football on TV at 10 p.m. yesterday.

Bài 2: Chia động từ ở thì quá khứ tiếp diễn

1. I ___________________down the street when it begin to rain (go)

2. At this time last year, I ___________________an English course (attend)

3. Jim ________________ under the tree when he heard an explosion (stand)

4. The boy fell and hurt himself while he _________________ a bicycle (ride)

5. When we met them last year, they______________ in Santiago (live)

6. The tourist lost his camera while he________________ around the city (walk)

7. The lorry _______________ very fast when it hit our car (go)

8. While I ____________________in my room, my roommate ___________________ a party in the other room (study/ have)

9. Mary and I___________________ the house when the telephone rang (just leave)

10. We __________________ in the café when they saw us (sit).

Bài 3: Biến đổi các câu sau sang phủ định, câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó.

1. He was planting trees in the garden at 4 pm yesterday.

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

2. They were working when she came yesterday.

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

3. She was painting a picture while her mother was making a cake.

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

4. Anne was riding her bike to school when Peter saw her yesterday.

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

5. He was typing a letter when his boss went into the room.

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

– ………………………………………………………………….

Bài 4: Viết câu sử dụng thời quá khứ tiếp diễn.

1. They/ play/ tennis/ 10.30 yesterday morning.

……………………………………………….

2. Ann/ do/ homework/ 5 o’clock this afternoon.

……………………………………………….

3. My father/ wash/ car/ from five to six.

……………………………………………….

4. This time last year/ we/ live/ France.

……………………………………………….

5. The students/ offer/ flowers/ the visitors.

……………………………………………….

6. I/ cook/ dinner/ half an hour ago.

……………………………………………….

7. She/ work/ the studio/ that time.

……………………………………………….

8. What/ you/ do/ from 3 to 6 yesterday afternoon?

……………………………………………….

Bài 5: Chọn đáp án đúng.

1. The doorbell (rang/ was ringing) while Tom (watched/ was watching) television.

2. How fast (did you drive/ were you driving) when the accident (happened/ was happening)?

3. Anna and Susan (made/ were making) dinner when Martin (arrived/ was arriving) home.

4. The light (went out/ was going out) while we (had/ were having) dinner. But it (came/ was coming) on again after ten minutes.

5. “What (did you do/ were you doing) this time yesterday?”

“I (worked/ was working) on the computer”.

6. It suddenly (began/ was beginning) to rain while Laura (sat/ was sitting) in the garden.

7. Sam (took/ was taking) a photograph of me while I (didn’t look/ wasn’t looking).

8. When I (saw/ was seeing) them, they (tried/ were trying) to find a new house near their work.

9. I (walked/ was walking) along the street when I suddenly (felt/ was feeling) something hit me in the back. I (didn’t know/ wasn’t knowing) what it was.

10. Last night I (dropped/ was dropping) a plate when I (did/ was doing) the washing up. Fortunately it (didn’t break/ wasn’t breaking).

Đáp án

Bài 1:

  1. saw
  2. were you doing
  3. didn’t visit
  4. rained
  5. was reading
  6. ate
  7. were running
  8. did you find
  9. did she dance
  10. were watching

Bài 2:

  1. was going
  2. was attending
  3. was standing
  4. was riding
  5. were living
  6. was walking
  7. was going
  8. was studying – was having
  9. were just leaving
  10. were sitting

Bài 3:

1. He was planting trees in the garden at 4 pm yesterday.

– He wasn’t planting trees in the garden at 4 pm yesterday.

– Was he planting trees in the garden at 4 pm yesterday?

Yes, he was./ No, he wasn’t.

2. They were working when she came yesterday.

– They weren’t working when she came yesterday.

– Were they working when she came yesterday?

Yes, they were./ No, they weren’t.

3. She was painting a picture while her mother was making a cake.

– She wasn’t painting a picture while her mother was making a cake.

– Was she painting a picture while her mother was making a cake?

Yes, she was./ No, she wasn’t.

4. Anne was riding her bike to school when Peter saw her yesterday.

– Anne wasn’t riding her bike to school when Peter saw her yesterday.

– Was Anne riding her bike to school when Peter saw her yesterday?

Yes, she was./ No, she wasn’t.

5. He was typing a letter when his boss went into the room.

– He wasn’t typing a letter when his boss went into the room.

– Was he typing a letter when his boss went into the room?

Yes, he was./ No, he wasn’t.

Bài 4:

1. They were playing tennis at 10.30 yesterday morning.

2. Ann was doing her homework at 5 o’clock this afternoon.

3. My father was washing his car from five to six.

4. This time last year we were living in France.

5. The students were offering flowers to visitors.

6. I was cooking dinner half an hour ago.

7. She was working at the studio at that time.

8. What were you doing from 3 to 6 yesterday afternoon?

Bài 5:

  1. rang/was watching
  2. were you driving/happened
  3. were making/arrived
  4. went out/were having
  5. were you doing/was working
  6. began/was sitting
  7. took/wasn’t looking
  8. saw/ were trying
  9. was walking/felt/didn’t know
  10. dropped/was doing/didn’t break

Mong rằng những kiến thức và bài tập thì quá khứ tiếp diễn trên đã giúp bạn có thể trau dồi và bồi dưỡng kiến thức thêm về các thì. Vietop chúc bạn thành công trong học tập và cuộc sống.

Top 18 yesterday morning là thì gì biên soạn bởi Mê Nhà Đẹp

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) | Công thức, Cách dùng & Bài tập

  • Tác giả: zim.vn
  • Ngày đăng: 12/31/2021
  • Đánh giá: 4.7 (292 vote)
  • Tóm tắt: Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous) là gì? Công thức thì quá khứ tiếp diễn … Ví dụ: Mary was writing emails all morning yesterday.

12 thì trong tiếng Anh: công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/17/2022
  • Đánh giá: 4.55 (590 vote)
  • Tóm tắt: Yesterday: ngày hôm qua; Last night/month…: tối qua, tháng trước. 6. Thì quá khứ tiếp diễn – Past Continuous. 6.1 …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: * Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, understand (hiểu), know (biết), like (thích) ,want (muốn), see (nhìn), hear (nghe), glance (liếc qua), feel (cảm thấy), think (nghĩ), smell (ngửi), love (yêu), hate (ghét), …

Giải tiếng Anh lớp 4 UNIT 10: WHERE WERE YOU YESTERDAY?

  • Tác giả: giaibaitap123.com
  • Ngày đăng: 05/19/2022
  • Đánh giá: 4.27 (247 vote)
  • Tóm tắt: NGỮ PHÁP Dạng quá khứ đơn của động ỉừ Dạng quá khứ của động từ “to be” được chia như sau: * Có nghĩa là: thì, là, ở Thể Chủ ngữ To be Ví dụ Khẳng định …

Thì quá khứ tiếp diễn: Đầy đủ nhất cách dùng, ví dụ & bài tập!

  • Tác giả: flyer.vn
  • Ngày đăng: 08/15/2022
  • Đánh giá: 4.14 (528 vote)
  • Tóm tắt: Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense) là thì dùng để diễn … At + giờ + thời gian trong quá khứ (at 9 o’clock yesterday morning,…) …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Vì cùng diễn tả các hành động xảy ra trong quá khứ nên thì quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn rất dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh. Vì vậy để tránh sai sót, bạn cần học cách phân biệt 2 thì này cả về cấu trúc và cách dùng, để hoàn thành bài tập …

Since yesterday là dấu hiệu của thì nào

  • Tác giả: cunghoidap.com
  • Ngày đăng: 09/11/2022
  • Đánh giá: 3.91 (416 vote)
  • Tóm tắt: – I get up early every morning. 2.2: Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn. -Use (Cách sử dụng) +Diễn tả hành …

1. At 8 o’clock yesterday evening, I was – Hoc24

  • Tác giả: hoc24.vn
  • Ngày đăng: 09/15/2022
  • Đánh giá: 3.63 (520 vote)
  • Tóm tắt: Hoàn thành các câu sau bằng ý tưởng của chính bạn, sử dụng thì “Quá khứ tiếp diễn”1. … At 8 o’clock yesterday morning, while(A) I was having(B) breakfast, …

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) – Tổng quan đầy đủ từ A – Z

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) - Tổng quan đầy đủ từ A - Z
  • Tác giả: anhngumshoa.com
  • Ngày đăng: 09/07/2022
  • Đánh giá: 3.56 (462 vote)
  • Tóm tắt: Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous tense) là thì được dùng khi muốn nhấn mạnh … He got up early and have breakfast with his family yesterday morning.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Để giúp các bạn có thể tự tin về kiến thức thì tiếng Anh quá khứ tiếp diễn cô đã chia sẻ chi tiết, công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết, bài tập… Hôm nay Anh ngữ Ms Hoa sẽ chia sẻ chi tiết cho các bạn bài viết Thì quá khứ tiếp diễn (Past …

12 thì cơ bản trong tiếng Anh và tuyệt chiêu sử dụng chính xác nhất!

  • Tác giả: llv.edu.vn
  • Ngày đăng: 06/17/2022
  • Đánh giá: 3.37 (307 vote)
  • Tóm tắt: (Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ? Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night. Cách dùng …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thì hiện tại tiếp diễn thường được sử dụng ngay tại thời điểm nói, vì vậy sẽ có một số từ chỉ thời gian đi kèm: right now, at present, at the moment. Ngoài ra có thể nhận biết thì hiện tại tiếp diễn khi đi kèm các câu cảm thán như: Listen, Look, …

Câu hỏi: Trạng từ đứng trước danh từ

  • Tác giả: tienganhmoingay.com
  • Ngày đăng: 06/04/2022
  • Đánh giá: 3.17 (366 vote)
  • Tóm tắt: Trong đây, “tomorrow” và “yesterday” là trạng từ chỉ thời gian, bổ nghĩa cho danh từ “morning” và “afternoon”. Ngoài các trường hợp này ra thì …

Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng các thì trong Tiếng Anh

  • Tác giả: eng.vn
  • Ngày đăng: 02/04/2022
  • Đánh giá: 2.98 (161 vote)
  • Tóm tắt: Thì Hiện tại đơn(Simple Present) =Động từ thường: S + V(s/es) S + don’t/doesn’t … finally , at last, yesterday morning 1. Hành động xảy ra và chấm dứt tại

TỔNG HỢP TRỌN BỘ KIẾN THỨC VỀ THÌ {Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết,.}

  • Tác giả: anhnguathena.vn
  • Ngày đăng: 10/05/2022
  • Đánh giá: 2.76 (199 vote)
  • Tóm tắt: Tuy nhiên, nếu muốn tìm hiểu kỹ càng thì hẳn là vẫn phải cần đến một phương pháp học … chúng ta có thể dựa vào các dấu hiệu: yesterday, yesterday morning, …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây là một số kiến thức cơ bản xoay quanh cách sử dụng các thì trong tiếng Anh được Anh ngữ Athena tổng hợp từ tài liệu chính quy với độ chuẩn xác cao. Hi vọng, dựa vào đây các bạn sẽ có được thêm thông tin hữu ích để phục vụ cho việc rèn luyện …

Phân biệt cách dùng yesterday – Học tiếng Anh PNVT

  • Tác giả: hoctienganhpnvt.com
  • Ngày đăng: 04/07/2022
  • Đánh giá: 2.71 (196 vote)
  • Tóm tắt: (Không dùng *yesterday the noon*). – I got back from New York yesterday morning/yesterday evening/last night.

Thì hiện tại với FOR và SINCE | EF | Du Học Việt Nam

  • Tác giả: ef.com.vn
  • Ngày đăng: 10/26/2022
  • Đánh giá: 2.69 (68 vote)
  • Tóm tắt: FOR và SINCE cũng có thể cùng được dùng với thì hiện tại hoàn thành. SINCE chỉ có thể dùng với thì … since this morning, since last week, since yesterday

Top 14 By Yesterday Dùng Thì Gì hay nhất

  • Tác giả: truyenhinhcapsongthu.net
  • Ngày đăng: 12/15/2021
  • Đánh giá: 2.51 (185 vote)
  • Tóm tắt: 4 thg 2, 2021 · – Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. – Cách dùng thì quá khứ đơn: ..

12 thì trong tiếng anh: Cách dùng, công thức, dấu hiệu nhận biết

  • Tác giả: jes.edu.vn
  • Ngày đăng: 11/14/2022
  • Đánh giá: 2.36 (100 vote)
  • Tóm tắt: She always ___ up at 8 o’clock in the morning. A. got. B. gotten. C. get. D. gets 3. Yesterday, when he ____ the street, he ____ a …

my father water the flowers yesterday morning tim loi sai

  • Tác giả: hoidap247.com
  • Ngày đăng: 11/10/2022
  • Đánh giá: 2.25 (135 vote)
  • Tóm tắt: Giải thích: Trong câu có từ yesterday morning nên ta chia thì quá khứ đơn. Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Dấu hiệu nhận biết các thì trong Tiếng Anh

  • Tác giả: download.vn
  • Ngày đăng: 04/25/2022
  • Đánh giá: 2.12 (174 vote)
  • Tóm tắt: every morning, every day, every month/year… once/ twice/three times, a/per day, a week…. b) Ngoài ra THTĐ cũng được dùng để …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Have/has been -ing là thì present perfect continuous.I/we/they/you have (=I’ve etc.) been doingI/we/they/you have (=I’ve etc.) been waitingI/we/they/you have (=I’ve etc.) been playingetc.he/she/it has (=he’s ect.) been doinghe/she/it has (=he’s …

Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh (Past Continuous) đầy đủ nhất

Thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh (Past Continuous) đầy đủ nhất
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/28/2022
  • Đánh giá: 2.15 (198 vote)
  • Tóm tắt: Trong tiếng Anh, thì quá khứ tiếp diễn là 1 trong 12 thì quan trọng của ngữ pháp. … He got up early and have breakfast with his family yesterday morning.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trong tiếng Anh, thì quá khứ tiếp diễn là 1 trong 12 thì quan trọng của ngữ pháp. Việc nắm bắt được cấu trúc, cách dùng của thì quá khứ tiếp diễn, cách phân biệt với các thì khác sẽ phần nào giúp bạn dễ dàng hơn trong các bài tập tiếng Anh. Bài viết …

Nguồn: https://menhadep.com
Danh mục: Ăn Chơi

Recommended For You