Danh sách 10+ oh yeah là nghĩa gì được quan tâm nhiều

Bài viết này giải đáp thông tin mà nhiều bạn quan tâm thông tin về oh yeah là nghĩa gì có sự lựa chọn đúng đắn nhất, hãy tham khảo ngay những thông tin hữu ích mà chúng tôi chia sẻ dưới đây nhé! Nếu bạn không có kinh nghiệm hãy đọc kỹ bài hướng dẫn chi tiết của Mê Nhà Đẹp.

Nếu một ngày đẹp trời, anh bạn cũ bất ngờ hỏi bạn: “Hey buddy, what’s up?”

Bạn Đang Xem: Danh sách 10+ oh yeah là nghĩa gì được quan tâm nhiều

Nghĩa là anh ta đang hỏi thăm bạn đấy, không phải hỏi “Cái gì ở trên” đâu nha!!

Trong tiếng Anh, những từ này được gọi là Slang /slaŋ/ – Từ lóng. Từ lóng ít khi được đưa vào giáo trình giảng dạy, tuy nhiên chúng lại được sử dụng khá thường xuyên trong giao tiếp thường ngày, đặc biệt giữa bạn bè với nhau. Dưới đây là một số từ lóng thông dụng nhất bạn nên biết để tránh tình trạng “ông nói gà bà nói vịt” khi giao tiếp với người nước ngoài. 1. Awesome /ˈɔːs(ə)m/ (adj) tuyệt vời

Đây là từ lóng được sử dụng phổ biến nhất trong tiếng Anh, “Awesome” nói tới một điều gì đó thật tuyệt vời và bạn hoàn toàn thích nó.

Example 1)

“What did you think of Wolf on Wall Street?”

“It was awesome!I loved it!” -> Họ nghĩ rằng đây là một bộ phim tuyệt vời

Example 2)

“I’ll pick you up at 1 pm, okay?”

“Awesome.” -> Bạn hoàn toàn hài lòng và đồng ý với lời đề nghị

“Cool” không chỉ là “mát mẻ” mà nó còn mang nghĩa gần giống với “Awesome”.

Hãy nhớ: “It’s getting cooler (Thời tiết dần trở nên mát mẻ) sẽ khác hoàn toàn với “He’s a cool boy” (Một chàng trai thật tuyệt) đấy nhé!

3.To be beat /biːt/ (adj) mệt mỏi, mệt rã rời = exhausted /ɪɡˈzɔːstɪd/

Chúng ta thường sử dụng “beat” với nghĩa là “đánh bại (Win) – Manchester United beat Liverpool” hay “Đánh đập (Hit) – Marko, stop beating your brother”. Tuy nhiên trong tiếng lóng sử dụng thường ngày, “beat” lại mang ý nghĩa hoàn toàn khác. Nếu bạn nghe một người nước ngoài nói rằng “I’m beat” thì chắc hẳn anh ta đang “đuối như trái chuối” rồi đó.

Example:

“Do you want to go out tonight?

“Sorry, I can’t. I’m beat and I have to wake up early tomorrow.” 4. To hang out /haŋ aʊt/ (v) (n) đi chơi, đi quẩy

Bạn làm một điều gì đó trong thời gian rảnh hoặc một nơi nào đó bạn tới trong lúc rảnh rỗi gọi chung là “Hang out”

Example 1)

A: “Hey, it’s great to see you again.”

B:“And you. We must hang out sometime.”

A: “I would love that. I’ll call you soon.”

Example 2)

“Joey, where are you, guys?”

“We’re at our usual hang out. Come down whenever you want!” -> Nơi bạn thường lui tới trong thời gian rảnh rỗi (có thể là quán café, phòng tập gym,…)

5. To Chill Out / tʃɪl aʊt/(v) nghỉ ngơi, thư giãn = relax

Chắc hẳn mọi người đều thích “Chill out” phải không nào! Bạn có thể dùng “Chill” hoặc “chill out” đều được, người bản xứ sẽ hoàn toàn hiểu điều bạn muốn nói.

Example 1)

“Sue, what did you do in the weekend?”

“Nothing much. We just chilled (out).”

Tuy nhiên, nếu một người nói bạn “ need to chill out” thì điều đó không hẳn đã tốt. Nó có nghĩa là bạn đang làm quá lên tình hình và căng thẳng về những điều vặt vãnh.

Example 2)

“I can’t believe that test we just had. I’m sure I’m going to fail.”

“You need to chill out and stop thinking too much. I’m sure you’ll be fine.” – Thư giãn và ngừng nghĩ ngợi đi nào, tôi chắc bạn sẽ ổn thôi.

6. Wheels /wiːlz/ (n) trong tiếng lóng từ này ám chỉ chiếc xe hơi.

Chúng ta biết rằng có rất nhiều vật có “Wheels” (bánh xe): xe hơi, xe đạp, xe máy,…Tuy nhiên, trong một cuộc trò chuyện, khi một người đề cập đến “Wheels”, nó ám chỉ chiếc xe hơi của họ.

Example:

“Nice wheels!” – Chiếc xe hơi này đẹp quá ta!

“Thanks, it was a birthday present from my dad!” – Cảm ơn, quà sinh nhật từ bố tôi đấy! 7. To be amped /ampt/ (adj) cực kì háo hức, không thể chờ được nữa.

Example:

A: “I can’t wait to see Beyonce live!” – Tôi không thể chờ đến buổi biểu diễn của Beyonce được nữa!!

B: “Me too, I’m amped.” – Tôi cũng vậy, tôi háo hức lắm rồi!

8. Babe /beɪb/ (n) nóng bỏng, quyến rũ

Bạn gọi một ai đó là “babe”!? Chà, họ khá là hot và thu hút đấy! Tuy nhiên, bạn không nên nói theo cách này với một đứa trẻ bởi vì chúng có thể cảm thấy bị xúc phạm đấy.

“What do you think of James’ s new girlfriend?”

“Total babe! And you?” – > Cô ta rất là nóng bỏng và thu hút đấy!

“Agreed!”

Example 1)

“Did you hear that Sam got busted speeding?” -> Sam bị bắt vì chạy quá tốc độ

“No, but I’m not surprised. I’m always telling him he needs to drive slower!”

Example 2)

“There were two kids who were busted cheating in their exams!” -> Hai đứa trẻ bị bắt khi đang gian lận trong bài thi.

“Blast” có nghĩa thông thường là vụ nổ (Ví dụ: A bomb blast – một vụ nổ bom). Tuy nhiên nếu bạn dùng từ này trò chuyện với bạn bè, nó lại mang nghĩa tích cực hơn, “blast” chỉ một điều gì đó rất tuyệt vời hoặc bạn đã có một khoảng thời gian rất cực kì vui vẻ.

Example:

A: “Thanks for inviting me to your party last night, I had a blast.” -> Cảm ơn đã mời tôi đến bữa tiệc. Tôi đã có khoảng thời gia thật tuyệt!

B: “Thanks for coming and I’m glad you enjoyed it.”

Bạn bị thu hút bởi một cô nàng và mong muốn mối quan hệ sẽ hơn là một tình bạn!? -> “You have crush on her”!! – Bạn cảm nắng cô ta rồi đấy!

Example 1)

“I have the biggest crush on Simon. He’s so cute!”

Example 2)

A: “Oooh, you’re so crushing on Michael right now!”

B: “I am not! We’re just friends!”

A: “Liar! I can tell you like him.”

B: “Is it that obvious?” 12. To dump somebody /dʌmp/ (v) chia tay một ai đó (dân gian hay gọi là bị “bồ đá” đó ^^)

Example: “Landon looks so mad! What happened?” – “Landom có vẻ buồn. Có chuyện gì vậy?” “He and Samantha broke up.” – “Anh ta và Samatha chia tay rồi.” “Oh no, who dumped who?” – “ Ôi, ai “đá” ai vậy?” “I’m not sure, but I have a feeling it was Sam!” – “Tôi không biết nữa, nhưng tôi nghĩ là Sam”

Example 1)

A: “Who was that guy you were talking to before?”

B: “Oh Cam? He’s my ex!”

A: “And you’re still friends?”

B: “Kind of, we only broke up because he moved to LA.”

Tuy nhiên nếu bạn để nó đứng trước một danh từ nó sẽ chỉ “người cũ”, ví dụ “ex-boss” có nghĩa là sếp cũ.

Example 2)

“ I met my ex-boss in the supermarket the other day and he asked me to come back and work for him. I’m not going to now. I’ve found this awesome new job”

14. Geek /ɡiːk/ (n) mọt sách

Tùy cách bạn sử dụng, “Geek” sẽ mang nghĩa tiêu cực hay tích cực. “Geek” theo cách tiêu cực chỉ những người chú tâm quá mức vào việc học hoặc dành thời gian quá nhiều vào máy tính mà quên đi các hoạt động khác (Chúng ta thường hay gọi là mọt sách đấy!)

Example 1)

A: “What do think of the new girl Amanda?”

B: “Not much, she seems like a geek. She spends all her time in the library!”

A: “Maybe because she feels lonely. She’s new!”

-> “Geek” trong câu nói này mang nghĩa chê trách cô ta là con “mọt sách” chỉ biết có học, không tiếp xúc với mọi người gì cả.

Example 2)

A: “Let’s go Ted’s house party tonight! Everyone’s going to be there!”

B: “I wish I could, but I have to study for my finals!”

A: “Ah, man, you’re such a geek!”

B: “I know. But if I don’t pass Coach Jones is going to kick me off the team!”

-> Trong câu này, “Geek” chỉ là một câu nói đùa giữa bạn bè với nhau. “ Cậu đúng là một con “mọt sách” đó nha!”

Example:

A: “What did you think about the new sitcom with James Franco?”

B: “Loved it. I’m hooked already!” -> Tôi “nghiện” chương trình đó rồi!

Example 1)

“That Marni girl is a real looker don’t you think?”

“She’s a nice girl but not my type!”

Example 2)

“Have you seen the new history professor yet?”

“No, but I hear he’s a real looker!”

“You hear right. He is!” 17. To be in (adj) đang thịnh hành, đang hot

“In” không chỉ mang nghĩa là giới từ, nó còn có thể được dùng với nghĩa hoàn toàn khác. Nó chỉ những thứ đang thịnh hành và đang là xu hướng tại thời điểm hiện tại.

Example 1)

“Jordan, why do you keep listening to that music? It’s awful!”

“Mom, you don’t know anything. It’s the in thing now!”

(Jordan, sao con nghe cái nhạc đó hoài vậy? Nó thật kinh khủng!

Mẹ chẳng biết gì cả. Giờ nó đang hot đấy!”)

Example 2)

“So, what’s in at the moment?” (Bây giờ đang thịnh cái gì thế?)

“Seriously Dad?”

“Yeah, come on I wanna know what’s cool and what’s not!”

“Sick” ở đây không phải chỉ bệnh tật. Nếu một người bạn nước ngoài nói với bạn rằng: “the party was sick” có nghĩa là bữa tiệc đó cực kì tuyệt vời luôn í. Đây là cách nói hay được thanh thiếu niên và các sinh viên sử dụng.

Example 1)

“When are you going to Hawaii?”

“Next week! Have you been?”

“Yeah, a few times, it’s sick!” -> Bãi biển Hawaii cực kì tuyệt vời.

Example 2)

“You missed a sick party last night!” (Bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc tuyệt vời tối qua!)

“Oh, man, I knew I should have gone!” ( Tiếc thật, tôi nên đi mới phải chứ!)

Trong tiếng anh thường dùng, “ripped” có nghĩa là “xé”, nhưng trong tiếng lóng, nó dùng để chỉ những người cơ bắp cuồn cuộn, body 6 múi.

Example:

20. Rip off /rɪp/ (n) quá mắc

To be ripped off /rɪpt/ (v) bị chặt chém về giá cả

Example 1)

“I’m not going to the J-Lo concert anymore.”

“Why not?”

“The tickets are way too expensive. They’re $250 each.”

“Oooh, that’s such a rip off! Who can afford that these days?” (Thật quá đắt đỏ! Ai có thể mua nổi nó trong thời đại này chứ?)

Example 2)

“How much did you buy your wheels for bro?”

“$2000!”

“Dude, you were so ripped off. This car’s worth only half of that!” (Bạn bị “chặt chém” rồi! Giá của nó chỉ đáng một nửa thôi!)

Trên đây mới chỉ là 20 Slangs phổ biến nhất. Từ lóng trong tiếng anh còn rất nhiều và đa dạng, các bạn có thể tìm hiểu thêm trong 2 trang web dưới đây để việc giao tiếp tiếng Anh trở nên dễ dàng và “xịn” hơn nhé.

http://www.manythings.org/slang/ : trang web này gồm những từ lóng Anh – Mỹ thông dụng. Bạn sẽ được xem những ví dụ trước, sau đó đoán nghĩa của từ, một cách học khá hay. Hoặc: http://www.eslcafe.com/slang/ : từ lóng được sắp xếp thành các danh sách, các ví dụ khá dễ hiểu, tuy nhiên có nhiều từ lóng không phổ biến lắm.

Top 14 oh yeah là nghĩa gì biên soạn bởi Mê Nhà Đẹp

I say OH, you say YEAH – OH YEAH!

  • Tác giả: spiderum.com
  • Ngày đăng: 11/24/2022
  • Đánh giá: 4.9 (820 vote)
  • Tóm tắt: Mật ong gì chứ, cái nắng này xứng đáng là thứ dầu ăn điểm 10 cho chất lượng và chiên xù mọi “thớ vật chất” nó đi qua 🙂 Vầng và đương nhiên là …

“Ô dề” là gì? Cơn sốt “ô dề” bắt nguồn từ đâu?

"Ô dề" là gì? Cơn sốt "ô dề" bắt nguồn từ đâu?
  • Tác giả: 2dep.vn
  • Ngày đăng: 06/27/2022
  • Đánh giá: 4.52 (270 vote)
  • Tóm tắt: Vậy từ “ô dề” có nghĩa là gì? … Trong khi “oh yeah” là một từ cảm thán bằng tiếng Anh, dùng để diễn đạt cảm xúc tích cực của con người như …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Câu nói mang tính ngẫu hứng của người phụ nữ này đã khiến nhiều bạn trẻ cảm thấy thích thú và chia sẻ nhiệt tình, và phải đến tận năm nay, “ô dề” mới thực sự gây bão mạng xã hội. Một số người còn hưởng ứng trend bằng cách sử dụng bộ lọc hoặc tự …

Oh yeah có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 10/20/2022
  • Đánh giá: 4.2 (255 vote)
  • Tóm tắt: @Kazuki-1 that is a hard one . It could mean many thing based on tone and context. Agreement, disbelief, challenge, many things.

‘Ô dề’ là gì – Vincom

  • Tác giả: vincom.com.vn
  • Ngày đăng: 09/25/2022
  • Đánh giá: 4.07 (402 vote)
  • Tóm tắt: Khác với suy đoán của nhiều người, “ô dề” không phải từ “oh yeah” được Việt hóa, mà là từ chỉ sự lố lăng, làm quá. Ngày đăng: 09.04.2022. “Ô dề” dùng để chỉ …

oh hell yeah là gì – Nghĩa của từ oh hell yeah

  • Tác giả: boxhoidap.com
  • Ngày đăng: 02/04/2022
  • Đánh giá: 3.91 (405 vote)
  • Tóm tắt: oh hell yeah có nghĩa là một exryam của Hạnh phúc và phê duyệt Ví dụ người 1: {chèn tên ban nhạc mới ở đây} cd …

Oh yeah nghĩa là gì

  • Tác giả: quocanhiec.com.vn
  • Ngày đăng: 12/15/2021
  • Đánh giá: 3.61 (371 vote)
  • Tóm tắt: Duới đây là những thông tin và kỹ năng và kiến thức về chủ đề nghĩa của từ oh yeah là gì hay nhất do chính tay đội ngũ Newthang biên soạn và …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tóm tắt: a lô ; a ; a đúng ; a ̀ co ; a ̀ co ́ ; a ̀ vâng ; a ̀ ; a ̀ đu ́ ng ; ah ; aha ; ai chả biết ; ai cầm cái đĩa nhỉ ; ai là người hùng vậy ; ai ; alo ; alô ; an toàn rồi ; anh biết hắn à ; anh biết rồi ; anh biết đấy ; anh co ; anh có thích …

Yeah Là Gì ? Yeah Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

  • Tác giả: hufa.edu.vn
  • Ngày đăng: 05/03/2022
  • Đánh giá: 3.52 (565 vote)
  • Tóm tắt: Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của YEAH. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc …

Ô dề là gì trên Facebook? Cơn sốt trend &quotÔ dề&quot bắt nguồn từ đâu?

 Ô dề là gì trên Facebook? Cơn sốt trend &quotÔ dề&quot bắt nguồn từ đâu?
  • Tác giả: coolmate.me
  • Ngày đăng: 07/24/2022
  • Đánh giá: 3.22 (503 vote)
  • Tóm tắt: Cùng tìm hiểu ngay ô dề là gì với Coolmate nhé. … Tuy nhiên “oh yeah” là một câu cảm thán bằng tiếng Anh dùng để biểu đạt cảm xúc tích cực …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cụm từ này được xuất hiện trên một clip Tik Tok của người phụ nữ ở độ tuổi trung niên vào cuối năm 2021. Nội dung của clip này về một người phụ nữ trang điểm với khuôn mặt dày và có phần hơi quá tay. Tuy nhiên trong clip này thì người phụ nữ lại có …

Nghĩa của từ : yeah | Vietnamese Translation – Tiếng việt để dịch

  • Tác giả: engtoviet.com
  • Ngày đăng: 07/23/2022
  • Đánh giá: 3.02 (467 vote)
  • Tóm tắt: yeah. a lô ; a ; a đúng ; a ̀ co ; a ̀ co ́ ; a ̀ vâng ; a ̀ ; a ̀ đu ́ ng ; ah ; aha ; ai chả biết ; ai cầm cái đĩa nhỉ ; ai là người hùng vậy ; ai ; alo …

Vui: Học tiếng Anh bằng thơ lục bát cực độc

  • Tác giả: thtanthai.daitu.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/02/2022
  • Đánh giá: 2.99 (190 vote)
  • Tóm tắt: Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah! Long dài, short ngắn, tall cao. Here đây, there đó, which nào, where đâu. Sentence có nghĩa là …

Ý nghĩa của từ oh yeah là gì ?

  • Tác giả: nghialagi.net
  • Ngày đăng: 10/05/2022
  • Đánh giá: 2.83 (57 vote)
  • Tóm tắt: Oh yeah! có nghĩa là ” Ồ, thật tuyệt vời “. Oh yeah! là một thán từ chỉ cảm xúc sung sướng, thỏa mãn, vui mừng trước một sự việc, hiện tượng tác động vào ta …

HỌC TIẾNG ANH QUA BÀI HÁT PUSH IT TO THE LIMIT

  • Tác giả: music.voca.vn
  • Ngày đăng: 04/05/2022
  • Đánh giá: 2.64 (117 vote)
  • Tóm tắt: … vào là để giành thắng lợi Oh yeah Oh yeah Push it push it to the limit limit Mạo hiểm đến tận cùng Give it all we can give it Cống hiến tất cả những gì …

oh yeah Thành ngữ, tục ngữ

  • Tác giả: proverbmeaning.com
  • Ngày đăng: 03/20/2022
  • Đánh giá: 2.63 (107 vote)
  • Tóm tắt: Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự Thành ngữ, tục ngữ oh yeah. … Đồng nghĩa, Trái nghĩa, Nghĩa là gì, Thành ngữ, tục ngữ. Nghĩa là gì: yeah yeah.

Say oh yeah Việt làm thế nào để nói – Anh

  • Tác giả: vi4.ilovetranslation.com
  • Ngày đăng: 06/06/2022
  • Đánh giá: 2.55 (122 vote)
  • Tóm tắt: say oh yeah. say oh yeah. 11/5000. Phát hiện ngôn ngữ, Albania, Amharic, Anh, Armenia, Azerbaijan, Ba Lan, Ba Tư, Bantu, Basque, Belarus, Bengal, Bosnia …

Nguồn: https://menhadep.com
Danh mục: Ăn Chơi

Recommended For You