Tổng hợp 10+ check it down là gì hay nhất

Để hiểu hơn về check it down là gì được biên tập chi tiết và dễ dàng dành cho bạn tham khảo. Nếu bạn không có kinh nghiệm hãy đọc kỹ bài hướng dẫn của Mê Nhà Đẹp. Đội ngũ biên tập của chúng tôi sẽ tư vấn, gợi ý và giúp bạn đưa ra giải pháp hợp lý nhất cho bạn. Vì thế, bạn đừng bỏ qua những thông tin dưới đây nhé!

Phrasal verb là một trong những thứ khó học nhất trong tiếng anh vì với những trường hợp khác nhau thì nó mang nghĩa khác nhau. Nó còn không thể nào dịch thuật một cách đơn thuần bằng google dịch được, để hiểu được nó cần phải tìm hiểu nghĩa thật kĩ và cũng như hiểu cách dùng của nó. Một cụm động từ có thể mang rất nhiều nghĩa nên chúng ta cần phải phân biệt nghĩa của nó tùy vào ngữ cảnh của câu nếu không sẽ dịch sai nghĩa. Để việc học phrasal verb trở nên dễ dàng hơn cũng như dễ tiếp thu hơn thì đã có StudyTiengAnh và ngày hôm nay như thường lệ thì ta sẽ cùng nhau học từ mới. Hôm này thì ta sẽ học một cụm động từ mới là Hold down, những ví dụ cụ thể của những tình huống của từ và những từ đồng nghĩa với Hold down!!!

Bạn Đang Xem: Tổng hợp 10+ check it down là gì hay nhất

hold down

hold down trong tiếng Anh

1. “Hold down” trong tiếng Anh là gì?

Hold down

Cách phát âm: /ˈHəʊld daʊn/

Loại từ: cụm động từ của động từ Hold

2. Các định nghĩa của “hold down”:

hold down

hold down trong tiếng Anh

Hold down: từ được dùng để chỉ việc ai đó giữ người khác để người đó không thể cử động.

  • He’s really strong so whenever he gets angry and wants to hit someone, it takes two people to hold him down. This makes us somewhat tired because of his erratic personality and if he gets angry without us, who will hold him down.
  • Anh ấy thực sự rất khỏe nên mỗi khi mà anh ấy nổi giận và muốn đánh một ai đó thì phải đến hai người đến giữ anh ấy lại mới được. Việc này phần nào khiến cho chúng tôi cảm thấy mệt mỏi bởi tính cách thất thường của anh ấy và nếu như anh ấy nổi nóng lúc không có chúng tôi thì ai sẽ là người giữ anh ấy lại.
  • She has epilepsy and when she gets sick she becomes convulsive and needs someone to hold her down and someone has to hold her tongue or she will bit her tongue.
  • Cô ấy bị bệnh động kinh và khi bị phát bệnh, cô ấy trở nên co giật và cần người đến giữ cô ấy lại không cho cô ấy cử động và phải có một người giữ lưỡi cô ấy không thì cô ấy sẽ cắn lưỡi.

Hold down: giữ một thứ gì đó để nó không di chuyển theo phương thẳng đứng.

  • The paper kept flying so we had to put the pen case on it to hold the paper down. This can cause me a lot of trouble if I don’t keep this paper carefully. The teacher suggested that we return this sheet after filling out all the information in the next period. This is mandatory and cannot be denied.
  • Tờ giấy cứ bị bay nên chúng tôi phải lấy hộp bút đặt lên để giấy tránh bị bay. Việc này có thể đem lại nhiều phiền phức cho tôi nếu như tôi không giữ kĩ tờ giấy này. Cô giáo đề nghị chúng tôi phải nộp lại tờ giấy này sau khi điền hết thông tin vào tiết sau. Việc này là bắt buộc và không thể nào không nộp được.
  • The balloon will fly away if it is not fastened to hold it down. I tied it to a tree and just hold the tree and the bubble won’t fly away.
  • Bong bóng nó sẽ bay đi nếu như không được buộc chặt để giữ nó lại tôi đã cột nó vào một cái cây và chỉ cần giữ cái cây đó là bong bóng không bị bay đi.

Hold down: để ngăn một việc gì đó được phát triển hoặc để ngăn một ai đó thực hiện được điều mà họ muốn.

  • After she got pregnant and gave birth, she went back to work and was still able to do just as well or even better than when she didn’t have children. She’s proven that having kids hasn’t held her down from getting the job she wants.
  • Sau khi cô ấy mang thai và sinh con, cô ấy quay lại công việc và vẫn có thể làm tốt thậm chí là tốt hơn lúc cô ấy chưa có con. Cô ấy đã chứng minh được rằng việc có con không hề ngăn cô ấy thực hiện công việc mà cô ấy muốn.
  • She is a competitor to my company and she is always looking for ways to hold my company down, but due to the daily efforts of me and my employees, my company is still growing. Very well developed and very profitable.
  • Cô ấy là người cạnh tranh với công ty của tôi và cô ấy luôn tìm mọi cách để ngăn cho công ty của tôi phát triển nhưng do có sự cố gắng nỗ lực từng ngày của tôi và những nhân viên, công ty của tôi vẫn phát triển rất tốt và đem lại nhiều lợi nhuận.

Hold down: từ được dùng để diễn tả việc dừng tăng giá hoặc tăng số lượng.

  • They are in agreement to have an agreement to hold down product prices to get win-win cooperation. This requires a lot of experience in negotiation and often the contract negotiators are the ones who are always willing to lower the price to make the company more profitable.
  • Họ đang thỏa thuận để có một thỏa thuận ngừng tăng giá sản phẩm để có được sự hợp tác giữa hai bên cùng có lợi. Việc này đòi hỏi rất nhiều kinh nghiệm trong việc đàm phán và thường những người đàm phán hợp đồng đều là những người lúc nào cũng sẵn sàng hạ giá thấp nhất để khiến cho công ty có thêm nhiều lợi nhuận.
  • Because the number of feral cats and dogs is too much in the city, the number of human resources to take care of feral cats is overloaded, we need a plan to hold down the number of feral cats that breed and ask for more funding from everyone to help. The cat has a home to live in and food to eat.
  • Việc số lượng chó mèo hoang quá nhiều trong thành phố khiến cho lượng nhân lực chăm mèo hoang bị quá tải, chúng ta cần có một phương án làm giảm số lượng mèo hoang sinh sản và xin thêm nguồn tài trợ từ mọi người để giúp những chú mèo có nhà để ở và có thức ăn để ăn.

3. Những từ đồng nghĩa của “hold down”:

hold down

hold down trong tiếng Anh

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

constrain

Ràng buộc

curb

lề đường

discourage

không khuyến khích

forbid

ngăn cấm

hinder

cản trở

impede

cản trở

obstruct

cản trở

outlaw

ngoài vòng pháp luật

prohibit

cấm

restrain

kiềm chế

stymie

cấm cản

suppress

đàn áp

arrest

bắt giữ

avert

tránh xa

bar

quán ba

bit

bit

bridle

dây cương

check

kiểm tra

cramp

chuột rút

enjoin

ra lệnh

faze

mê man

frustrate

bực bội

hog-tie

cà vạt

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “hold down” trong tiếng Anh nhé!!!

Top 18 check it down là gì biên soạn bởi Mê Nhà Đẹp

Tổng hợp các cụm động từ đi với “look” thông dụng nhất

  • Tác giả: anhnguathena.vn
  • Ngày đăng: 08/28/2022
  • Đánh giá: 4.72 (554 vote)
  • Tóm tắt: Look for: tìm kiếm gì đó … Example: He looks down on anyone who is not successful. … You should ask a doctor to look at it. (Vết bầm tệ quá.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Các cụm động từ đi kèm với “Look” được sử dụng rất phổ biến trong các bài tập tiếng anh hay trong giao tiếp tiếng anh hằng ngày. Nhưng chắc hẳn sẽ còn một số bạn chưa biết những cụm động từ đi với “look” được sử dụng như nào? Anh ngữ Athena xin được …

Wind Down Là Gì? Cấu Trúc & Cách Sử Dụng Wind Down Đúng Nhất

  • Tác giả: actionenglish.vn
  • Ngày đăng: 07/01/2022
  • Đánh giá: 4.59 (584 vote)
  • Tóm tắt: Trên đây là bài viết giải đáp cho bạn Wind Down Là Gì. Hy vọng với những … activity, etc. winds down, or is wound down, it gradually ends.

“Keep it down to a dull roar” nghĩa là gì?

  • Tác giả: journeyinlife.net
  • Ngày đăng: 08/24/2022
  • Đánh giá: 4.3 (321 vote)
  • Tóm tắt: “Keep it down to a dull roar” -> nghĩa là hãy giữ trật tự, bé mồm thôi. … them, only to have them appear again the next time I check my …

I got it down có nghĩa là gì? Xem bản dịch

  • Tác giả: vi.hinative.com
  • Ngày đăng: 06/07/2022
  • Đánh giá: 4.05 (458 vote)
  • Tóm tắt: Định nghĩa I got it down common expression: I understand it now. literal expression: I moved it lower.

Phrasal verb là gì? Trọn bộ 200 phrasal verbs thông dụng nhất

  • Tác giả: mshoagiaotiep.com
  • Ngày đăng: 06/29/2022
  • Đánh giá: 3.92 (468 vote)
  • Tóm tắt: The woman broke down when the police told her that her son had died. 10. Break something down: phân tách thứ gì đó thành nhiều phần nhỏ. Our teacher broke the …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với …

Cụm động từ tiếng Anh gồm 3 từ

  • Tác giả: leerit.com
  • Ngày đăng: 02/08/2022
  • Đánh giá: 3.62 (298 vote)
  • Tóm tắt: They make me break out in a rash. Tôi bị dị ứng với dâu tây. Chúng khiến tôi nổi đầy mẩn đỏ. come down with something. → mắc bệnh gì ( …

Bản dịch của “note down” trong Việt là gì?

  • Tác giả: babla.vn
  • Ngày đăng: 02/10/2022
  • Đánh giá: 3.43 (327 vote)
  • Tóm tắt: Bản dịch của “note down” trong Việt là gì? … the motorists’ details that jumps red light and relay the information to a check point further down the road.

Cụm từ check it down nghĩa là gì, từ Đồng nghĩa của cụm từ check it out là gì

  • Tác giả: gocnhintangphat.com
  • Ngày đăng: 08/09/2022
  • Đánh giá: 3.19 (574 vote)
  • Tóm tắt: Check out là gì? Check out có ý nghĩa như thế nào, Câu hỏiđược đặt ra bởi rất nhiều người.

CHECK IT DOWN LÀ GÌ

  • Tác giả: bigbiglands.com
  • Ngày đăng: 10/21/2022
  • Đánh giá: 3.16 (436 vote)
  • Tóm tắt: Check out là gì? Check out có ý nghĩa như thế nào, Câu hỏiđược đặt ra bởi rất nhiều người.

Cụm động từ trong tiếng Anh – đầy đủ, hay nhất

Cụm động từ trong tiếng Anh - đầy đủ, hay nhất
  • Tác giả: hopphaphoalanhsu.com.vn
  • Ngày đăng: 04/12/2022
  • Đánh giá: 2.93 (176 vote)
  • Tóm tắt: Không có điều gì nghi ngờ về trí thông minh của cô ấy, cô ấy là … Ví dụ: As soon as it started to snow, the children ran outside with big …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Cụm động từ trong tiếng Anh (phrasal verbs) trong bài viết này gồm 1 000 cụm động từ tiếng Anh được thiết kế song ngữ Anh-Việt tiện dụng để tra cứu nhanh, với mục đích giúp người học áp dụng vào thực tế và nhớ dai các phrasal verb trong tiếng Anh. …

Check it out – Show Down – NhacCuaTui

  • Tác giả: nhaccuatui.com
  • Ngày đăng: 06/05/2022
  • Đánh giá: 2.89 (121 vote)
  • Tóm tắt: Check it out – Show Down | Nghe nhạc hay online mới nhất chất lượng cao.

Check in và check out nghĩa là gì? Thủ tục trong khách sạn thế nào?

Check in và check out nghĩa là gì? Thủ tục trong khách sạn thế nào?
  • Tác giả: cet.edu.vn
  • Ngày đăng: 02/28/2022
  • Đánh giá: 2.69 (170 vote)
  • Tóm tắt: – Bước 4: Nhận thông báo của bộ phận buồng về tình trạng phòng và đồ uống khách đã sử dụng trong minibar và xác nhận với khách. – Bước 5: Lập hóa đơn thanh toán …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: – Bước 7: Thực hiện việc thanh toán. Nếu công ty thanh toán thì yêu cầu khách ký xác nhận, hóa đơn và lưu lại hóa đơn để làm thủ tục thanh toán với công ty. Nếu khách sử dụng voucher thì đối chiếu với khoản nào được thành toán bằng voucher, khoản …

Tổng hợp 100 cụm động từ thông dụng hay gặp trong tiếng Anh

  • Tác giả: topicanative.edu.vn
  • Ngày đăng: 03/31/2022
  • Đánh giá: 2.66 (150 vote)
  • Tóm tắt: Cụm động từ trong tiếng Anh là gì? Cụm động từ là kết … Oh no – has your washing machine broken down again? … check in: đi vào, đăng kí.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Việc học tiếng Anh theo cụm từ rất quan trọng. Một cách phân chia cụm động từ khác là nhóm theo chủ đề. Ví dụ, cụm động từ biểu đạt cảm xúc, miêu tả bạn bè, tình yêu, các mối quan hệ. Cách phân chia này giúp người học liên kết các cụm động từ với …

6 Phrasal verbs with Check: Check in, check out, check up, check on, check up on, check by

6 Phrasal verbs with Check: Check in, check out, check up, check on, check up on, check by
  • Tác giả: wowenglish.edu.vn
  • Ngày đăng: 10/22/2022
  • Đánh giá: 2.43 (152 vote)
  • Tóm tắt: – Cảnh sát kiểm tra thấy chứng minh thư của anh ta là giả. Meaning 2: to pay your bill and leave a hotel, etc. – Thanh toán hóa đơn và rời khỏi …
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Meaning 4: to look at or examine a person or thing that seems interesting or attractive – Nhìn, kiểm tra, xem xét 1 người, vật thú vị, hấp dẫn Eg: Check out our latest collection at all stores!. – Hãy đến xem ngay bộ sưu tập mới nhất của chúng tôi …

Thành ngữ tiếng Anh | EF | Du Học Việt Nam

  • Tác giả: ef.com.vn
  • Ngày đăng: 09/13/2022
  • Đánh giá: 2.43 (139 vote)
  • Tóm tắt: Thành ngữ tiếng Anh, tục ngữ, và nhóm từ là một phần quan trọng của tiếng Anh hàng ngày. … Call it a day, Dừng làm việc gì đó, Như một phần của câu.

Put it down to experience nghĩa là gì

  • Tác giả: hanghieugiatot.com
  • Ngày đăng: 01/18/2022
  • Đánh giá: 2.38 (174 vote)
  • Tóm tắt: Có bao giờ gặp một từ mới mà các bạn tự hỏi từ Put down nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ này như thế nào, …

Turned it down là gì

  • Tác giả: biquyetxaynha.com
  • Ngày đăng: 04/28/2022
  • Đánh giá: 2.15 (58 vote)
  • Tóm tắt: Turned it down là gì · Agree with · Look forward to · Concentrate on · 1. Work out · 2. Turn down · 3. Break down · 4. Use up · 5. Bring up.

Học giỏi ngay các cụm Phrasal verb trong tiếng Anh

Học giỏi ngay các cụm Phrasal verb trong tiếng Anh
  • Tác giả: stepup.edu.vn
  • Ngày đăng: 07/04/2022
  • Đánh giá: 2.12 (71 vote)
  • Tóm tắt: Cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Anh có những điểm gì cần lưu ý? … ai) và look down on somebody (xem nhẹ, coi thường ai) là những cụm ngoại động từ.
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Trên đây là kiến thức về Phrasal verb – cụm động từ trong tiếng Anh đầy đủ nhất. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã hiểu và vận dụng được các cụm Phrasal verb tiếng Anh. Hãy chăm chỉ luyện tập và đón đọc những bài viết mới chủ đề ngữ pháp của Step Up …

Nguồn: https://menhadep.com
Danh mục: Ăn Chơi

Recommended For You