Khối D01 (Khối D): Danh sách 200 trường và ngành xét tuyển

Khối D01 (hay khối D1) còn được biết tới là khối D trước đây. Đây là khối thi có tỉ lệ chọn cao nhất so với các khối D khác. Đơn giản bởi đến nay, môn tiếng Anh (môn ngoại ngữ của D01) vẫn là thứ tiếng thông dụng, phổ biến hơn tất cả.

Cũng tương tự các bài viết về những tổ hợp môn xét tuyển khác, trong bài viết này mình sẽ chia sẻ những điều mà nhiều bạn đang thắc mắc và đi tìm câu trả lời nhé.

Bạn Đang Xem: Khối D01 (Khối D): Danh sách 200 trường và ngành xét tuyển

Khối D gồm những môn nào?

Câu hỏi này có tới hơn 1000 lượt tìm kiếm điều này hoặc tương tự trong 1 tháng. Và thậm chí cả từ khóa “D1 gồm những môn nào” cũng có tới hơn 500 lượt tìm kiếm.

Xem thêm: Tẩy Da Chết Hóa Học Cosrx BHA Blackhead Power Liquid 100ml Trị Mụn | DN cosmetics

Khối D01 (khối D) gồm 3 môn xét tuyển là: Ngữ văn, Toán và Tiếng Anh.

Bởi vậy nên những bạn lựa chọn khối D01 để xét tuyển thường là những bạn yêu thích hay có khả năng học tiếng Anh khá một chút trở lên, bên cạnh đó cũng cần thêm chút văn hay, toán tốt.

Với những bạn không có niềm đam mê với môn Văn như mình thì không nên đăng ký theo khối thi này.

khoi d01 dhnn
Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội là một trong những trường xét tuyển khối D01 nổi tiếng

Chúng ta cùng đến với nội dung tiếp theo nhé.

Danh sách các trường khối D01

Xem thêm: 6 cách mở rượu vang không cần dùng đồ khui

Như mình đã đề cập ở phía trên. Nhiều trường chưa hoàn thành thông báo tuyển sinh nên có thể các bạn sẽ không thấy xuất hiện trong bảng dưới đây. Tuy nhiên mình xin hứa sẽ cập nhật vào ngay khi các trường có thông báo chính thức nhé ^^.

Một số bạn hỏi mình “khối D01 nên thi trường nào”. Nói thật thì câu này mình cũng xin chịu bởi vì lựa chọn trường nào còn tùy thuộc vào khả năng và điều kiện của mỗi bạn.

Nếu bạn muốn xem thông tin tuyển sinh các ngành của trường nào thì có thể click vào tên trường đó nhé 😀

(Hiện danh sách các trường khối D01 đã gần hoàn thiện với tổng số 185 trường so với gần 270 trường đại học/học viện trên toàn quốc, chỉ thiếu những trường quân đội và công an mà thôi, nhưng mình chắc là những bạn thi công an, quân đội đã tìm hiểu rất kỹ rồi).

  • Khu vực Hà Nội

Các trường đại học khối D01 tại Hà Nội Đại học Bách khoa Hà Nội Đại học Chính trị Đại học Công đoàn Đại học Công nghệ Đông Á Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội Đại học Công nghiệp Hà Nội Đại học Công nghiệp Việt – Hung Đại học Đại Nam Đại học Điện lực Đại học FPT Hà Nội Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội Đại học Giao thông Vận tải Đại học Hà Nội Đại học Hòa Bình Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG Hà Nội Đại học Kiểm Sát Hà Nội Đại học Kiến trúc Hà Nội Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Kinh tế quốc dân Đại học Lao động – Xã hội Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Sơn Tây Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Đại học Luật Hà Nội Đại học Mỏ – Địa chất Đại học Mở Hà Nội Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội Đại học Ngoại thương Đại học Nguyễn Trãi Đại học Nội vụ Hà Nội Đại học Phenikaa Đại học Phương Đông Đại học Sư phạm Hà Nội Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Đại học Thành Đô Đại học Thăng Long Đại học Thủ đô Hà Nội Đại học Thủy lợi Đại học Thương mại Đại học Văn hóa Hà Nội Đại học Việt – Nhật Đại học Xây dựng Đại học Y tế Công cộng Học viện An ninh Nhân dân Học viện Báo chí và Tuyên truyền Học viện Cảnh sát Nhân dân Học viện Chính sách và Phát triển Học viện Chính trị Công an nhân dân Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Học viện Khoa học Quân sự Học viện Ngân hàng Học viện Ngoại giao Học viện Nông nghiệp Việt Nam Học viện Phụ nữ Việt Nam Học viện Quản lý giáo dục Học viện Tài chính Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Học viện Tòa án Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội Khoa Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội

  • Các trường khối D01 khu vực các tỉnh miền Bắc khác

Các trường đại học khối D01 khu vực miền Bắc Đại học Chu Văn An Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Thái Nguyên Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Đại học Công nghiệp Việt Trì Đại học Điều dưỡng Nam Định Đại học Hạ Long Đại học Hải Dương Đại học Hải Phòng Đại học Hàng Hải Việt Nam Đại học Hoa Lư Đại học Hùng Vương Đại học Khoa học Thái Nguyên Đại học Kinh Bắc Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Đại học Lương Thế Vinh Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng Ninh Đại học Nông lâm Bắc Giang Đại học Nông lâm Thái Nguyên Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Đại học Sao Đỏ Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Đại học Sư phạm Thái Nguyên Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh Đại học Tân Trào Đại học Tây Bắc Đại học Thái Bình Đại học Thái Nguyên phân hiệu Lào Cai Đại học Thành Đông Đại học Thủy lợi Cơ sở Phố Hiến Đại học Trưng Vương Đại học Việt Bắc Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên

  • Các trường khối D01 khu vực miền Trung & Tây Nguyên bao gồm:

Các trường đại học khối D01 khu vực miền Trung & Tây Nguyên Đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Việt – Hàn Đại học Công nghệ Vạn Xuân Đại học Công nghiệp TP HCM Phân hiệu Quảng Ngãi Đại học Công nghiệp Vinh Đại học Duy Tân Đại học Đà Lạt Đại học Đông Á Đại học FPT Đà Nẵng Đại học Hà Tĩnh Đại học Hồng Đức Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị Đại học Khánh Hòa Đại học Khoa học – ĐH Huế Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Đại học Kinh tế – ĐH Huế Đại học Kinh tế Nghệ An Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk Lắk Đại học Luật – ĐH Huế Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế Đại học Nha Trang Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu Quảng Nam Đại học Nông lâm – ĐH Huế Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận Đại học Phạm Văn Đồng Đại học Phan Châu Trinh Đại học Phan Thiết Đại học Phú Xuân Đại học Phú Yên Đại học Quảng Bình Đại học Quảng Nam Đại học Quang Trung Đại học Quy Nhơn Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng Đại học Sư phạm – ĐH Huế Đại học Sư phạm kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Đại học Tài chính – Kế toán Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa Đại học Tây Nguyên Đại học Thái Bình Dương Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa Đại học Vinh Đại học Xây dựng Miền Trung Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng Đại học Yersin Đà Lạt Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Đà Nẵng Khoa Du lịch – ĐH Huế Phân hiệu Kontum Đại học Đà Nẵng Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế

  • Khu vực TP HCM

Các trường đại học khối D01 tại TP HCM Đại học An ninh nhân dân Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Cảnh sát nhân dân Đại học Công nghệ Sài Gòn Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP Hồ Chí Minh Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh Đại học FPT TPHCM Đại học Gia Định Đại học Giao thông vận tải Phân hiệu TPHCM Đại học Giao thông Vận tải TP Hồ Chí Minh Đại học Hoa Sen Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Khoa học Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh Đại học Kinh tế – Luật Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Kinh tế – Tài chính TP Hồ Chí Minh Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 2 Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP Hồ Chí Minh Đại học Ngoại thương Cơ sở 2 Đại học Nguyễn Tất Thành Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu miền Nam Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM Đại học Quốc tế Hồng Bàng Đại học Quốc tế Sài Gòn Đại học Sài Gòn Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Tài chính – Marketing Đại học Thủy lợi Cơ sở 2 Đại học Tôn Đức Thắng Đại học Văn Hiến Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Văn Lang Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM

  • Khu vực các tỉnh miền Nam

Các trường đại học khối D01 khu vực miền Nam Đại học An Giang Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu Đại học Bạc Liêu Đại học Bình Dương Đại học Cần Thơ Đại học Cần Thơ cơ sở Hòa An Đại học Cửu Long Đại học Đồng Nai Đại học Đồng Tháp Đại học FPT Cần Thơ Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương Đại học Lạc Hồng Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng Nai Đại học Nam Cần Thơ Đại học Quốc tế Miền Đông Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long Đại học Tây Đô Đại học Thủ Dầu Một Đại học Tiền Giang Đại học Trà Vinh Đại học Võ Trường Toản Đại học Xây dựng Miền Tây Đại học Kiên Giang

Danh sách các ngành khối D01

Xem thêm: Tỉ số 2 1 ăn bao nhiêu

Các ngành khối D01 trải dài trên nhiều khối ngành: Công nghệ, kỹ thuật, du lịch, kinh tế, quản trị, nông nghiệp… Bởi vì ngành nào cũng cần có tiếng Anh để phát triển đó.

Các ngành khối D01 cập nhật mới nhất như sau:

Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Tên ngành Mã ngành Bảo vệ thực vật 7620112 Bệnh học thủy sản 7620302 Chăn nuôi 7620105 Khoa học cây trồng 7620110 Kinh tế nông nghiệp 7620115 Nông nghiệp 7620101 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Phát triển nông thôn 7620116 Quản lý đất đai 7850103 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Lâm sinh 7620205

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 Quản lý công nghiệp 7510601 Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 7510209 Hệ thống giao thông thông minh 7520219 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302 Quản lý năng lượng 7510602 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403

Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Tên ngành Mã ngành Công nghệ dệt, may 7540204 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 Công nghệ may 7540205 Công nghệ thực phẩm 7540101 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 Công nghệ sau thu hoạch 7540104

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngành Mã ngành Chính trị học 7310201 Kinh tế 7310101 Kinh tế đầu tư 7310104 Quản lý kinh tế 7310110 Kinh tế phát triển 7310105 Kinh tế quốc tế 7310106 Kinh tế tài chính Quốc tế học 7310601 Quản lý nhà nước 7310205 Xã hội học 7310301 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 Toán kinh tế 7310108 Thống kê kinh tế 7310107 Giới và phát triển 7310399 Tâm lý học 7310401 Kinh tế số 7310112 Đông Nam Á học 7310620 Đông phương học 7310608 Hàn Quốc học 7310614 Nhật Bản học 7310613 Nhân học 7310302 Việt Nam học 7310630 Nghiên cứu phát triển 7310111

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Tên ngành Mã ngành Công nghệ thông tin 7480201 Địa tin học 7480206 Hệ thống thông tin 7480104 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 Khoa học máy tính 7480101 Kỹ thuật phần mềm 7480103

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngành Mã ngành Du lịch 7810101 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Quản trị khách sạn 7810201

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngành Mã ngành Giáo dục mầm non 7140201 Giáo dục tiểu học 7140202 Khoa học giáo dục Sư phạm Công nghệ 7140246 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Sư phạm Lịch sử 7140218 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 7140249 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237 Sư phạm Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 Quản trị trường học Quản trị chất lượng giáo dục Quản trị công nghệ giáo dục Tham vấn học đường

Nhóm Môi trường và bảo vệ môi trường

Tên ngành Mã ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Quản lý biển 7850199 Quản lý tài nguyên nước 7850198 Du lịch sinh thái 7850104

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngành Mã ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Kế toán 7340301 Kiểm toán 7340302 Marketing 7340115 Quản trị kinh doanh 7340101 Quản trị nhân lực 7340404 Quản trị văn phòng 7340406 Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Thương mại điện tử 7340122 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh thương mại 7340121 Bảo hiểm 7340204 Khoa học quản lý 7340401 Quản lý công 7340403 Bất động sản 7340116 Quản lý dự án 7340409 Công nghệ tài chính 7340208

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Tên ngành Mã ngành Khoa học môi trường 7440301 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298 Khí tượng và khí hậu học 7440221 Thủy văn học 7440224

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Tên ngành Mã ngành Kinh tế xây dựng 7580301 Quản lý xây dựng 7580302 Quản lý đô thị và công trình 7580106 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Thiết kế nội thất 7580108 Kiến trúc cảnh quan 7580102

Nhóm ngành Kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành Kỹ thuật cơ khí 7520103 Kỹ thuật điện 7520201 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Kỹ thuật hóa học 7520301 Kỹ thuật mỏ 7520601 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 Kỹ thuật môi trường 7520320 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 Kỹ thuật nhiệt 7520115 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 Kỹ thuật ô tô 7520130

Nhóm ngành Báo chí, Thông tin, Truyền thông

Tên ngành Mã ngành Lưu trữ học 7320303 Quan hệ công chúng 7320108 Thông tin – Thư viện 7320201 Truyền thông đa phương tiện 7320104 Báo chí 7320101 Quản lý thông tin 7320205 Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 Bảo tàng học 7320305 Truyền thông doanh nghiệp 7320109

Nhóm ngành Khoa học nhân văn

Tên ngành Mã ngành Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngôn ngữ Đức 7220205 Ngôn ngữ Nga 7220202 Ngôn ngữ Pháp 7220203 Quản lý văn hóa 7229042 Văn hóa học 7229040 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Hán Nôm 7220104 Lịch sử 7229010 Ngôn ngữ học 7229020 Triết học 7229001 Văn học 7229030 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 Ngôn ngữ Italia 7220208 Ngôn ngữ Nhật 7220209 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210

Nhóm ngành Khác

Tên ngành Mã ngành Công tác xã hội 7760101 Công tác Thanh thiếu niên 7760102 Thiết kế thời trang 7210404 Thú y 7640101 Tôn giáo học 7229009 Luật 7380101 Luật kinh tế 7380107 Khai thác vận tải 7840101 Kinh tế vận tải 7840104 Công nghệ sinh học 7420201

Trên đây là những thông tin quan trọng về khối D01. Nếu bạn vẫn còn điều gì đó thắc mắc thì có thể liên hệ mình giải đáp thông qua fanpage hoặc để lại bình luận nhé 😀 Chào thân ái và chúc các bạn có một mùa thi tuyệt vời và đạt kết quả thật tốt!!!

Xem thêm: Khối D02, D03, D04, D05, D06 thi trường nào?

Nguồn: https://menhadep.com
Danh mục: Hỏi Hay

Recommended For You